ỨNG DỤNG:
Cáp điện kế là loại cáp chuyên dụng để đấu nối từ trụ điện vào công tơ điện của từng cơ sở, tòa nhà hoặc hộ gia đình.
CẤU TRÚC:

1. Ruột dẫn: Ruột đồng cấp 2, cán nén chặt.
2. Cách điện: Nhựa PVC.
3. Lớp độn tròn: Độn PP, băng quấn hoặc PVC
4. Giáp kim loại: Băng nhôm.
5. Vỏ ngoài: PVC.
NHẬN BIẾT CÁP:
Cách điện:
- 2 lõi: Màu xám, đen hoặc đỏ, đen
- 4 lõi:
- Màu pha: Đỏ, vàng, xanh dương
- Màu trung tính: đen
Vỏ ngoài: Xám
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiết diện danh định | Cấu trúc | Đường kính ruột dẫn Appox. Conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh định Nom. Thickness of insulation |
Chiều dày băng nhôm | Chiều dày vỏ ngoài Nom. Thickness of outer shealth |
Đường kính ngoài gần đúng của cáp Approx. overall diameter of cable |
Điện trở DC tối đa ở 20ºC | Trọng lượng gần đúng Approx. weight |
Dòng điện cho phép | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nominal area | Structure | 2C | 4C | 2C | 4C | Nom. Thickness of Al tape screen | 2C | 4C | 2C | 4C | Max. DC resistance at 20ºC | 2C | 4C | Permissble current |
| mm² | Nº x mm | mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | kg/km | A | |||||
| 2.5 | 7 x 0.67 | 2.01 | 2.01 | 0.8 | 0.8 | 0.15 | 1.2 | 1.2 | 11.92 | 13.44 | 7.41 | 211 | 292 | 30 |
| 4 | 7 x 0.85 | 2.55 | 2.55 | 0.8 | 0.8 | 0.15 | 1.2 | 1.4 | 13.00 | 15.14 | 4.61 | 266 | 394 | 40 |
| 6 | 7 x 1.04 | 3.12 | 3.12 | 0.8 | 0.8 | 0.15 | 1.2 | 1.4 | 14.14 | 16.52 | 3.08 | 333 | 505 | 51 |
| 7 | 7 x 1.13 | 3.39 | 3.39 | 0.8 | 0.8 | 0.15 | 1.2 | 1.4 | 14.68 | 17.18 | 2.61 | 368 | 563 | 56 |
| 10 | CC | 3.67 | 3.67 | 1.0 | 1.0 | 0.15 | 1.4 | 1.4 | 16.44 | 17.85 | 1.83 | 471 | 669 | 70 |
| 16 | CC | 4.70 | 4.70 | 1.0 | 1.0 | 0.15 | 1.4 | 1.4 | 18.50 | 20.35 | 1.15 | 636 | 939 | 94 |
| 25 | CC | 5.73 | 5.73 | 1.2 | 1.2 | 0.15 | 1.4 | 1.6 | 21.36 | 23.24 | 0.727 | 898 | 1336 | 119 |
| 35 | CC | 6.80 | 6.80 | 1.2 | 1.2 | 0.15 | 1.6 | 1.6 | 23.90 | 25.83 | 0.524 | 1183 | 1784 | 148 |