CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV NGỌC TRÂN 1134/39/4 Đường Phạm Văn Thuận ,P. Tam Hiệp, Đồng Nai, Việt Nam

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV NGỌC TRÂN ngoctrandn2017@gmail.com

Liên hệ hỗ trợ Liên hệ hỗ trợ

ACSR – Dây nhôm lõi thép trần

ACSR – Dây nhôm lõi thép trần

AS, ACSR, ACKP

Dây nhôm trần lõi thép.
Dây có bôi mỡ(theo yêu cầu) được ký hiệu là ACSR/Lz, ACSR/Mz, ACSR/Hz hoặc ACKP.

TIÊU CHUẨN

  • TCVN 5064 (TCVN 8090)
  • IEC 61089/ TCVN 6483
  • ASTM B232

ỨNG DỤNG:

Sử dụng làm dây dẫn điện trên không, dây nối đất, dây chằng cột điện… hoặc dây có bôi mỡ(theo yêu cầu) được dùng ở những vùng ven biển hay môi trường có tính ăn mòn kim loại.

CẤU TRÚC:

AC-As - Dây nhôm lõi thép trần - C1

As-AC-ACSR-ACKP-AsKP-Dây nhôm lõi thép trần-C3

As-AC-ACSR-ACKP-AsKP-Dây nhôm lõi thép trần-C4

As-AC-ACSR-ACKP-AsKP-Dây nhôm lõi thép trần-C5

1. Ruột dẫn thép: Các sợi thép mạ kẽm gồm 1 hoặc nhiều sợi thép xoắn đồng tâm.
2. Ruột dẫn nhôm: Các sợi nhôm xoắn đồng tâm.
3. Phần mỡ: Mỡ trung tính.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TCVN 5064
Mã hàng Tiết diện danh định Cấu trúc
Structure
Tiết diện tính toán Đường kính ngoài gần đúng của cáp Điện trở DC tối đa ở 20ºC Lực kéo đứt nhỏ nhất Dòng điện cho phép Trọng lượng gần đúng
(không mỡ)
Khối lượng mỡ gần đúng
Approx. Greased weight
Nhôm Thép
Product code Nominal area Aluminum Steel Calculated area Approx. overall diameter of cable Max. DC resistance at 20ºC Min. Breaking load Permissible current Approx. weight
(without greased)
ACSR/Lz ACSR/Mz ACSR/Hz ACKP
mm² Nº x mm mm² mm Ω/km N A kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
ACSR 25/ 4.2 25/ 4.2 6 x 2.30 1 x 2.30 24.9/ 4.15 6.90 1.1521 9296 148 101 - - 5.1 1.1
ACSR 35/ 6.2 35/ 6.2 6 x 2.80 1 x 2.80 36.9/ 6.15 8.40 0.7774 13524 190 148 - - 7.5 1.6
ACSR 50/ 8.0 50/ 8.0 6 x 3.20 1 x 3.20 48.2/ 8.04 9.60 0.5951 17112 225 194 - - 9.8 2.2
ACSR 70/ 11 70/ 11 6 x 3.80 1 x 3.80 68.0/ 11.3 11.40 0.4218 24130 281 273 - - 13.8 3.0
ACSR 70/ 72 70/ 72 18 x 2.20 19 x 2.20 68.4/ 72.2 15.40 0.4194 96826 281 752 13.9 13.9 27.8 19.2
ACSR 95/ 16 95/ 16 6 x 4.50 1 x 4.50 95.4/ 15.9 13.50 0.3007 33369 349 383 - - 19.4 4.3
ACSR 95/ 141 95/ 141 24 x 2.20 37 x 2.20 91.2/ 141 19.80 0.3146 180775 349 1351 27.8 27.8 46.3 30.7
ACSR 120/ 19 120/ 19 26 x 2.40 7 x 1.85 118.0/ 18.8 15.15 0.2440 41521 400 466 3.3 12.2 26.7 17.5
ACSR 120/ 27 120/ 27 30 x 2.20 7 x 2.20 114.0/ 26.6 15.40 0.2531 49465 395 518 4.6 13.9 27.8 19.2
ACSR 150/ 19 150/ 19 24 x 2.80 7 x 1.85 148.0/ 18.8 16.75 0.2046 46307 450 548 3.3 14.3 32.7 20.8
ACSR 150/ 24 150/ 24 26 x 2.70 7 x 2.10 149.0/ 24.2 17.10 0.2039 52279 454 594 4.2 15.8 34.4 22.6
ACSR 150/ 34 150/ 34 30 x 2.50 7 x 2.50 147.0/ 34.3 17.50 0.2061 62643 455 669 6.0 17.9 35.9 24.7
ACSR 185/ 24 185/ 24 24 x 3.15 7 x 2.10 187.0/ 24.2 18.90 0.1540 58075 538 697 4.2 18.5 42.2 26.9
ACSR 185/ 29 185/ 29 26 x 2.98 7 x 2.30 181.0/ 29.0 18.82 0.1591 62055 529 720 5.1 18.9 41.3 27.0
ACSR 185/ 43 185/ 43 30 x 2.80 7 x 2.80 185.0/ 43.1 19.60 0.1559 77767 540 839 7.5 22.5 45.0 31.0
ACSR 185/ 128 185/ 128 54 x 2.10 37 x 2.10 187.0/ 128.0 23.10 0.1543 183816 571 1513 25.3 42.2 63.3 51.2
ACSR 240/ 32 240/ 32 24 x 3.60 7 x 2.40 244.0/ 31.7 21.60 0.1182 75050 639 911 5.5 24.1 55.1 35.1
ACSR 240/ 39 240/ 39 26 x 3.40 7 x 2.65 236.0/ 38.6 21.55 0.1222 80895 628 943 6.7 25.3 54.9 36.1
ACSR 240/ 56 240/ 56 30 x 3.20 7 x 3.20 241.0/ 56.3 22.40 0.1197 98253 642 1096 9.8 29.4 58.8 40.5
ACSR 300/ 39 300/ 39 24 x 4.00 7 x 2.65 301.0/ 38.6 23.95 0.0958 90574 732 1120 6.7 29.3 67.2 42.7
ACSR 300/ 48 300/ 48 26 x 3.80 7 x 2.95 295.0/ 47.8 24.05 0.0978 100623 726 1175 8.3 31.2 67.9 44.6
ACSR 300/ 66 300/ 66 30 x 3.50 19 x 2.10 288.6/ 65.8 24.50 0.1000 117520 722 1299 11.7 36.1 71.2 49.4
ACSR 300/ 67 300/ 67 30 x 3.50 7 x 3.50 288.63/ 67.4 24.50 0.1000 126270 722 1311 11.7 35.2 70.3 48.5
ACSR 300/ 204 300/ 204 54 x 2.65 37 x 2.65 298.0/ 204.0 29.15 0.0968 284579 773 2409 40.3 67.2 100.8 81.5
ACSR 330/ 30 330/ 30 48 x 2.98 7 x 2.30 335.0/ 29.1 24.78 0.0861 88848 780 1136 5.1 41.3 72.1 53.6
ACSR 330/ 43 330/ 43 54 x 2.80 7 x 2.80 322.5/ 43.1 25.20 0.0869 103784 783 1239 7.5 45.0 75.0 57.3
ACSR 400/18 400/18 42 x 3.40 7 x 1.85 381.0/ 18.8 25.95 0.0758 85600 843 1181 3.3 42.3 78.4 56.4
ACSR 400/22 400/22 76 x 2.57 7 x 2.00 394.0/ 22.0 26.56 0.0733 95115 864 1241 3.8 54.4 83.9 66.9
ACSR 400/51 400/51 54 x 3.05 7 x 3.05 394.0/ 51.1 27.45 0.0733 120481 872 1471 8.9 53.4 89.0 68.0
ACSR 400/ 64 400/ 64 26 x 4.37 7 x 3.40 390.0/ 63.6 27.68 0.0741 129183 870 1556 11.1 41.5 90.3 59.3
ACSR 400/ 93 400/ 93 30 x 4.15 19 x 2.50 406.0/ 93.3 29.10 0.0711 173715 902 1832 17.9 51.3 101.1 70.2
ACSR 500/ 64 500/ 64 54 x 3.43 7 x 3.43 499.0/ 64.7 30.90 0.0587 153800 946 1860 11.1 66.4 110.6 84.5
IEC 61089/TCVN 6483
Mã hàng Tiết diện danh định Cấu trúc
Structure
Đường kính ngoài gần đúng của cáp Điện trở DC tối đa ở 20ºC Lực kéo đứt nhỏ nhất Dòng điện cho phép Trọng lượng gần đúng Khối lượng mỡ gần đúng
Approx. Greased weight
Nhôm Thép
Product code Nominal area Aluminum Steel Approx. overall diameter of cable Max. DC resistance at 20ºC Min. Breaking load Permissible current Approx. Weight ACSR/Lz ACSR/Mz ACSR/Hz ACKP
mm² Nº x mm Nº x mm mm Ω/km kN A kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
ACSR 16/ 2.7 16/ 2.7 6 x 1.84 1x1.84 5.60 1.7934 6.08 111 64.6 - - 3.3 1.6
ACSR 25/ 4.2 25/ 4.2 6x2.30 1x2.30 6.90 1.1478 9.13 148 100.9 - - 5.1 2.4
ACSR 40/ 6.7 40/ 6.7 6x2.91 1x2.91 8.73 0.7174 14.40 200 161.5 - - 8.1 3.9
ACSR 63/ 10 63/ 10 6x3.66 1x3.66 10.98 0.4555 21.63 267 254.4 - - 12.8 6.2
ACSR 100 100 6x4.61 1x4.61 13.83 0.2869 34.33 360 403.8 - - 20.3 9.8
ACSR 125 125 18x2.97 1x2.97 14.85 0.2304 29.17 410 397.9 - 8.4 25.3 16.5
ACSR 125 125 26x2.47 7x1.92 15.64 0.2310 45.69 415 503.9 3.5 13.2 28.8 20.6
ACSR 160 160 18x3.36 1x3.36 16.80 0.1800 36.18 481 509.3 - 10.8 32.4 21.1
ACSR 160 160 26x2.80 7x2.18 17.74 0.1805 57.69 488 644.9 4.6 17.1 37.1 26.4
ACSR 200 200 18x3.76 1x3.76 18.80 0.1440 44.22 555 636.7 - 13.5 40.6 26.4
ACSR 200 200 26x3.13 7x2.43 19.81 0.1444 70.13 563 806.2 5.7 21.2 46.1 33
ACSR 250 250 22x3.80 7x2.11 21.53 0.1154 68.72 646 880.6 4.3 22.7 54.9 38.8
ACSR 250 250 26x3.50 7x2.72 22.16 0.1155 87.67 651 1007.7 7.1 26.6 57.8 41.3
ACSR 315 315 45x2.99 7x1.99 23.91 0.0917 79.03 748 1039.6 3.8 37.9 67.8 56,1
ACSR 315 315 26x3.93 7x3.05 24.87 0.0917 106.83 757 1269.7 8.9 33.4 72.6 52
ACSR 400 400 45x3.36 7x2.24 26.88 0.0722 98.36 873 1320.1 4.8 48.0 85.8 70.8
ACSR 400 400 54x3.07 7x3.07 27.63 0.0723 123.04 880 1510.3 9.0 54.1 90.2 68.9
ACSR 450 450 45x3.57 7x2.38 28.56 0.0642 107.47 944 1485.2 5.4 54.2 96.9 79.9
ACSR 450 450 54x3.26 7x3.26 29.34 0.0643 138.42 951 1699.1 10.2 61.0 101.7 77.7
ACSR 500 500 45x3.76 7x2.51 30.09 0.0578 119.41 1010 1650.2 6.0 60.3 107.7 88.6
ACSR 500 500 54x3.43 7x3.43 30.90 0.0578 153.80 1018 1887.9 11.1 66.4 110.3 85.5
ACSR 560 560 45x3.98 7x2.65 31.80 0.0516 133.74 1088 1848.2 6.7 67.2 120.1 99.3
ACSR 560 560 54x3.63 19x2.18 32.70 0.0516 172.59 1097 2103.4 13.6 76.8 127.3 96.6
ACSR 630 630 45x4.22 7x2.81 33.80 0.0458 150.45 1175 2079.2 7.6 75.5 135.1 111.7
ACSR 630 630 54x3.85 19x2.31 34.70 0.0458 191.77 1184 2366.3 15.3 86.2 142.9 109.4
ACSR 710 710 45x4.48 7x2.99 35.90 0.0407 169.56 1271 2343.2 8.6 85.5 152.8 125.8
ASTM B232
Mã hiệu Cỡ dây
Conductor size
Cấu trúc
Structure
Tiết diện tính toán Đường kính ngoài gần đúng của cáp Điện trở DC tối đa ở 20ºC Lực kéo đứt nhỏ nhất Dòng điện cho phép Trọng lượng gần đúng Khối lượng mỡ gần đúng
Approx. Greased weight
Nhôm Thép
Code word MCM AWG Aluminum Steel Calculated area Approx. overall diameter of cable Max. DC resistance at 20ºC Min. Breaking load Permissible current Approx. weight ACSR/Lz ACSR/Mz ACSR/Hz ACKP
Nº x mm mm² mm Ω/km N A kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
Thrasher 2.312.000 - 76 x 4.430 19 x 2.068 1171.4/63.8 45.78 0.02477 25700 1760 3760 12.5 165.6 254.2 203.0
Kiwi 2.167.000 - 72 x 4.407 7 x 2.939 1098.3/47.5 44.07 0.02642 22600 1683 3429 8.3 147.8 231.5 182.9
Bluebird 2.156.000 - 84 x 4.069 19 x 2.441 1092.3/88.9 44.76 0.02656 27300 1687 3737 17.1 159.5 238.6 193.3
Chukar 1.780.000 - 84 x 3.698 19 x 2.220 902.2/73.5 40.68 0.03216 23200 1488 3088 14.1 132.0 197.5 160.0
Falcon 1.590.000 - 54 x 4.359 19 x 2.616 805.9/102.1 39.23 0.03601 24700 1390 3043 19.7 111.0 183.9 140.8
Lapwing 1.590.000 - 45 x 4.775 7 x 3.183 805.8/55.7 38.19 0.03583 19200 1382 2667 9.7 96.7 172.9 126.9
Parrot 1.510.500 - 54 x 4.247 19 x 2.548 765.0/96.9 38.22 0.03794 22500 1343 2888 18.7 105.1 174.2 133.4
Nuthatch 1.510.500 - 45 x 4.653 7 x 3.101 765.2/52.9 37.22 0.03774 18200 1336 2533 9.2 91.9 164.3 120.6
Plover 1.431.000 - 54 x 4.135 19 x 2.482 725.2/91.9 37.22 0.04002 22300 1297 2739 17.7 99.3 164.7 126.1
Bobolink 1.431.000 - 45 x 4.529 7 x 3.020 724.9/50.1 36.23 0.03984 17400 1289 2358 8.7 87.2 156.0 114.5
Martin 1.351.500 - 54 x 4.018 19 x 2.410 684.7/86.7 36.16 0.04238 21000 1249 2536 16.7 92.2 155.3 117.8
Dipper 1.351.500 - 45 x 4.402 7 x 2.934 684.9/47.3 35.21 0.04216 16600 1242 2227 8.2 81.6 146.0 107.1
Pheasant 1.272.020 - 54 x 3.899 19 x 2.339 644.7/81.6 35.09 0.04501 19800 1201 2388 15.7 88.5 146.7 112.3
Bittern 1.272.010 - 45 x 4.270 7 x 2.847 644.4/44.6 34.16 0.0448 15500 1194 2096 7.8 77.7 138.8 101.9
Skylark 1.272.000 - 36 x 4.775 1 x 4.775 644.7/17.9 33.43 0.04457 12000 1189 1888 87.4 327.9 480.9 393.0
Grackle 1.192.500 - 54 x 3.774 19 x 2.266 604.1/76.6 33.97 0.04803 19000 1151 2239 14.8 83.3 138.0 105.7
Bunting 1.192.500 - 45 x 4.135 7 x 2.756 604.3/41.8 33.07 0.04779 14500 1144 1965 7.3 72.9 130.3 95.6
Finch 1.113.000 - 54 x 3.647 19 x 2.189 564.1/71.5 32.83 0.05144 17800 1100 2090 13.8 77.5 128.5 98.4
Bluejay 1.113.000 - 45 x 3.995 7 x 2.664 564.1/39.0 31.96 0.05118 13600 1094 1835 6.8 67.7 121.1 88.9
Curlew 1.003.500 - 54 x 3.513 7 x 3.513 523.4/67.8 31.62 0.05518 16600 1050 1951 11.9 71.1 118.5 90.5
Ortolan 1.003.500 - 45 x 3.848 7 x 2.565 523.3/36.2 30.78 0.05517 12600 1042 1702 6.3 63.2 112.9 82.9
Tanager 1.033.000 - 36 x 4.303 1 x 4.303 523.5/14.5 30.12 0.05488 9710 1037 1533 70.8 265.3 389.1 318.0
Cardinal 954 - 54 x 3.376 7 x 3.376 483.4/62.7 30.39 0.05973 15400 997 1802 10.9 65.6 109.3 83.5
Rail 954 - 45 x 3.698 7 x 2.466 483.3/33.4 29.59 0.05975 11700 989 1572 5.8 58.4 104.3 76.6
Catbird 954 - 36 x 4.135 1 x 4.135 483.4/13.4 28.95 0.05944 8980 985 1416 65.6 245.9 360.7 294.8
Canary 900 - 54 x 3.279 7 x 3.279 456.0/ 59.1 29.51 0.06332 14500 960 1700 10.3 61.7 102.9 78.6
Ruddy 900 - 45 x 3.592 7 x 2.395 456.0/ 31.5 28.74 0.06332 11100 952 1483 5.5 55.1 98.4 72.3
Mallard 795 - 30 x 4.135 19 x 2.482 402.9/ 91.9 28.95 0.07186 17400 896 1813 17.7 50.3 99.3 68.9
Condor 795 - 54 x 3.081 7 x 3.081 402.6/ 52.2 27.73 0.07173 12800 885 1501 9.1 54.4 90.7 69.3
Tern 795 - 45 x 3.376 7 x 2.250 402.8/ 27.8 27.01 0.07168 10000 878 1310 4.8 48.4 86.6 63.6
Coot 795 - 36 x 3.774 1 x 3.774 402.7/ 11.2 26.42 0.07134 7610 874 1179 54.4 203.9 299.1 244.4
Drake 795 - 26 x 4.442 7 x 3.454 402.9/ 65.6 28.13 0.07167 14300 889 1607 11.4 42.7 92.9 61.0
Cuckoo 795 - 24 x 4.623 7 x 3.081 402.9/ 52.2 27.73 0.07166 12700 885 1501 9.1 39.7 90.7 57.9
Redwing 715.5 - 30 x 3.922 19 x 2.352 362.4/ 82.6 27.45 0.07987 15700 836 1630 15.8 45.2 89.2 61.9
Starling 715.5 - 26 x 4.214 7 x 3.277 362.6/ 59.0 26.69 0.07963 12900 830 1446 10.3 38.7 84.0 55.2
Stilt 715.5 - 24 x 4.387 7 x 2.924 362.8/ 47.0 26.32 0.07961 11600 826 1352 8.2 35.6 81.6 52.0
Gannet 666.6 - 26 x 4.067 7 x 3.162 337.8/ 55.0 25.75 0.0855 12000 792 1347 9.6 35.8 78.0 51.2
Flamingo 666.6 - 24 x 4.234 7 x 2.822 337.9/ 43.8 25.40 0.08546 10800 789 1259 7.6 33.3 76.1 48.5
Swift 636 - 36 x 3.376 1 x 3.376 322.3/ 9.0 23.63 0.08916 6240 756 944 - 32.8 65.5 45.2
Egret 636 - 30 x 3.698 19 x 2.220 322.2/ 73.5 25.89 0.08984 14300 774 1451 14.1 40.3 79.6 55.2
Scoter 636 - 30 x 3.698 7 x 3.698 322.2/ 75.2 25.89 0.08984 13800 774 1463 13.1 39.3 78.6 54.2
Grosbeak 636 - 26 x 3.973 7 x 3.089 322.3/ 52.5 25.15 0.08957 11500 769 1285 9.1 34.3 74.6 49.0
Rook 636 - 24 x 4.135 7 x 2.756 322.3/ 41.8 24.80 0.0896 10300 756 1201 7.3 31.9 72.9 46.5
Kingbirk 636 - 18 x 4.775 1 x 4.775 322.3/ 17.9 23.88 0.08914 7120 758 1014 - 21.9 65.6 35.9
Teal 605 - 30 x 3.607 19 x 2.164 306.6/ 69.9 25.25 0.09443 13600 751 1379 13.4 38.1 75.3 52.2
Wood duck 605 - 30 x 3.607 7 x 3.607 306.6/ 71.5 25.25 0.09443 13200 751 1392 12.5 37.4 74.8 51.6
Squab 605 - 26 x 3.874 7 x 3.012 306.5/ 49.9 24.53 0.09422 11000 744 1222 8.7 32.5 70.8 46.5
Peacock 605 - 24 x 4.034 7 x 2.690 306.7/ 39.8 24.21 0.09413 9790 741 1144 6.9 30.3 69.2 44.2
Eagle 566.5 - 30 x 3.459 7 x 3.459 281.9/ 65.8 24.21 0.1027 12600 710 1280 11.5 34.4 68.7 47.4
Dove 556.5 - 26 x 3.716 7 x 2.891 282.0/ 45.9 23.53 0.1024 10300 704 1125 8.0 30.0 65.2 42.8
Parakeet 556.5 - 24 x 3.868 7 x 2.578 282.0/ 36.5 23.20 0.1024 8980 701 1051 6.4 27.9 63.7 40.6
Osprey 556.5 - 18 x 4.465 1 x 4.465 281.8/ 15.7 22.33 0.1090 6220 672 887 - 19.1 57.3 31.4
Hen 477 - 30 x 3.203 7 x 3.203 241.7/ 56.4 22.42 0.1197 10800 642 1098 9.8 29.4 58.8 40.5
Hawk 477 - 26 x 3.439 7 x 2.675 241.5/ 39.3 21.78 0.1196 8850 637 963 6.8 25.6 55.7 36.5
Flicker 477 - 24 x 3.581 7 x 2.388 241.7/ 31.4 21.48 0.1195 7770 634 901 5.5 23.9 54.6 34.9
Pelican 477 - 18 x 4.135 1 x 4.135 241.7/ 13.4 20.68 0.1189 5350 629 760 - 16.4 49.2 26.9
Lark 397.5 - 30 x 2.924 7 x 2.924 201.4/ 47.0 20.47 0.1437 9220 570 915 8.2 24.5 48.9 33.8
Ibis 397.5 - 26 x 3.139 7 x 2.441 201.2/ 32.8 19.88 0.1435 7370 566 802 5.7 21.4 46.5 30.5
Brant 397.5 - 24 x 3.269 7 x 2.179 201.4/ 26.1 19.61 0.1434 6660 564 751 4.5 19.9 45.5 29.0
Chickadee 397.5 - 18 x 3.774 1 x 3.774 201.4/ 11.2 18.87 0.1427 4520 559 633 - 13.6 40.8 22.3
Oriole 336.4 - 30 x 2.690 7 x 2.690 170.5/ 39.8 18.83 0.1698 7870 512 774 6.9 20.8 41.5 28.6
Linnet 336.4 - 26 x 2.888 7 x 2.245 170.3/ 27.7 18.28 0.1696 6390 508 679 4.8 18.2 39.5 26.0
Merlin 336.4 - 18 x 3.472 1 x 3.472 170.4/ 9.5 17.36 0.1686 3930 501 536 - 11.5 34.6 18.9
Ostrich 300 - 26 x 2.728 7 x 2.121 152.0/ 24.7 17.27 0.1900 5770 472 609 4.3 16.1 35.1 23.0
Partridge 266.8 - 26 x 2.573 7 x 2.002 135.2/ 22.0 16.29 0.2136 5130 437 539 3.8 14.4 31.2 20.5
Waxwing 266.8 - 18 x 3.091 1 x 3.091 135.1/ 7.5 15.46 0.2127 3120 431 425 - 9.1 27.4 15.0
Penguin 211.6 0 6 x 4.770 1 x 4.770 107.2/ 17.9 14.31 0.2666 3790 377 431 - - 21.8 3.4
Pigeon 167.8 0 6 x 4.247 1 x 4.247 85.0/ 14.2 12.74 0.3365 3010 324 342 - - 17.3 3.8
Quail 133.1 0 6 x 3.782 1 x 3.782 67.4/ 11.2 11.35 0.4243 2410 279 271 - - 13.7 3.0
Raven 105.6 0 6 x 3.371 1 x 3.371 53.6/ 8.9 10.11 0.5341 1990 241 215 - - 10.9 2.4
Robin 83.69 1 6 x 3.000 1 x 3.000 42.4/ 7.1 9.00 0.6743 1610 208 170 - - 8.6 1.9
Sparate 66.36 2 7 x 2.474 1 x 3.299 33.7/ 8.5 8.247 0.8497 1660 180 158 - - 6.8 2.0
Sparrow 66.36 3 6 x 2.672 1 x 2.672 33.6/ 5.6 8.016 0.8499 1290 179 135 - - 6.8 1.5
Swanate 41.74 4 7 x 1.961 1 x 2.614 21.1/ 5.4 6.536 1.3530 1070 134 99 - - 4.3 1.2
Swan 41.74 4 6 x 2.118 1 x 2.118 21.1/ 3.5 6.354 1.3530 845 133 85 - - 4.3 0.9
Turkey 26.24 6 6 x 1.679 1 x 1.679 13.3/ 2.2 5.037 2.1520 541 99 53 - - 2.7 0.6

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm tương tự
Hotline
Zalo
GMAIL
Trang Vàng Việt Nam